Bản dịch của từ Setting the trend trong tiếng Việt

Setting the trend

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Setting the trend(Noun)

sˈɛtɨŋ ðə tɹˈɛnd
sˈɛtɨŋ ðə tɹˈɛnd
01

Hướng phát triển hoặc biến đổi chung của một vật thể hoặc một lĩnh vực nào đó.

A general direction for development or change.

某种共同的发展方向或变革路线。

Ví dụ
02

Hành động tạo ra xu hướng hoặc phong cách mới.

An action that sets a new trend or style.

行动引领一种新潮流或新风尚。

Ví dụ
03

Phong cách hoặc xu hướng chủ đạo trong một lĩnh vực hoặc khu vực nào đó.

A dominant style or trend within a specific field or region.

某一领域或区域中普遍的风格或倾向。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh