Bản dịch của từ Sextic trong tiếng Việt

Sextic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sextic(Adjective)

sˈɛkstɪl
sˈɛkstɪl
01

(Toán học) Thuộc bậc sáu: liên quan đến lũy thừa sáu nhưng không có bậc cao hơn của biến hoặc ẩn số. Ví dụ: đa thức bậc sáu được gọi là đa thức sextic.

Of the sixth degree or order involving the sixth but no higher power of an unknown quantity or a variable.

六次方的

Ví dụ

Sextic(Noun)

sˈɛkstɪl
sˈɛkstɪl
01

Một biểu thức, phương trình, đường cong hoặc mặt có bậc sáu (tức là hàm hoặc phương trình trong đó lũy thừa lớn nhất của biến là 6). Thường dùng trong toán học để chỉ các đa thức hoặc phương trình bậc sáu.

An expression equation curve or surface of the sixth degree.

六次方程的曲线或表面

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh