Bản dịch của từ Shadow transactions trong tiếng Việt

Shadow transactions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shadow transactions(Noun)

ʃˈædəʊ trænsˈækʃənz
ˈʃædoʊ trænˈzækʃənz
01

Các hoạt động tài chính được thực hiện theo cách tránh sự phát hiện hoặc kiểm soát của cơ quan quản lý.

Financial activities carried out in a manner that avoids detection or regulatory scrutiny

Ví dụ
02

Các giao dịch tài chính bất hợp pháp hoặc bí mật mà không được công khai với các cơ quan chức năng hoặc sự giám sát.

Illegal or secret financial dealings that are hidden from authorities or oversight

Ví dụ
03

Các giao dịch không được báo cáo trong các hồ sơ tài chính chính thức thường nhằm tránh né quy định hoặc che giấu hoạt động.

Transactions that are not reported in official financial records often to evade regulations or conceal activities

Ví dụ