Bản dịch của từ Shared wall trong tiếng Việt

Shared wall

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shared wall(Noun)

ʃˈeəd wˈɔːl
ˈʃɛrd ˈwɔɫ
01

Một bức tường chung giữa hai tòa nhà hoặc đơn vị liền kề, thường nằm trong một tòa nhà đa gia đình.

A wall that is common to two adjacent buildings or units typically within a multifamily dwelling

Ví dụ
02

Một vách ngăn phân chia các không gian sống trong một cấu trúc liên kết.

A partition that separates living spaces in a connected structure

Ví dụ
03

Một bức tường được xây dựng trên ranh giới giữa hai bất động sản.

A wall that is built on the boundary line between two properties

Ví dụ