Bản dịch của từ Shell out trong tiếng Việt

Shell out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shell out(Phrase)

ʃˈɛl ˈaʊt
ˈʃɛɫ ˈaʊt
01

Đóng góp hoặc thanh toán một số tiền nhất định

To pay or contribute a certain amount of money

Ví dụ
02

Chi tiêu tiền cho một thứ gì đó, đặc biệt là khi số tiền đó vượt xa mức dự kiến.

To spend money for something especially when its more than one expected

Ví dụ
03

Cho đi một cái gì đó thường một cách miễn cưỡng hoặc không mong muốn.

To give something often unwillingly or reluctantly

Ví dụ