Bản dịch của từ Shipment delay trong tiếng Việt
Shipment delay
Noun [U/C]

Shipment delay(Noun)
ʃˈɪpmənt dˈɛleɪ
ˈʃɪpmənt ˈdɛɫeɪ
01
Hành động hoãn việc giao hàng hoặc sản phẩm là sự đến trễ của lô hàng được mong đợi.
The act of postponing the delivery of goods or products a late arrival of the expected shipment
Ví dụ
Ví dụ
03
Một trở ngại trong quá trình vận chuyển thường gây ra bất tiện hoặc chi phí phát sinh.
A setback in the process of shipping often causing inconvenience or additional costs
Ví dụ
