Bản dịch của từ Shipment delay trong tiếng Việt

Shipment delay

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shipment delay(Noun)

ʃˈɪpmənt dˈɛleɪ
ˈʃɪpmənt ˈdɛɫeɪ
01

Hành động hoãn việc giao hàng hoặc sản phẩm là sự đến trễ của lô hàng được mong đợi.

The act of postponing the delivery of goods or products a late arrival of the expected shipment

Ví dụ
02

Tình huống mà việc hàng hóa đến muộn hơn so với lịch trình hoặc kế hoạch đã định.

A situation where the arrival of items is later than scheduled or planned

Ví dụ
03

Một trở ngại trong quá trình vận chuyển thường gây ra bất tiện hoặc chi phí phát sinh.

A setback in the process of shipping often causing inconvenience or additional costs

Ví dụ