Anh - Việt

Bản dịch của từ Shivered trong tiếng Việt

shivered

Verb

shivered (Verb)

/ʃˈɪvɚd/
/ʃˈɪvɚd/
AI

Nghĩa 01

Run rẩy, rung lên vì lạnh, sợ hãi hoặc xúc động.

To tremble or quiver.

Ví dụ
Cô ấy run rẩy khi nghe tin buồn về Tom.She shivered when she heard the sad news about Tom.
Họ không run rẩy trong buổi tối hè ấm áp.They did not shiver during the warm summer evening.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Run rẩy, lắc nhẹ do lạnh, sợ hãi hoặc cảm xúc, tạo ra chuyển động rung rung nhỏ.

To produce a slight vibrating movement.

Ví dụ
Cô ấy run rẩy khi nghe tin buồn về John.She shivered when she heard the sad news about John.
Họ không run rẩy trong buổi gặp mặt xã hội ấm áp tuần trước.They did not shiver during the warm social gathering last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Dạng quá khứ của 'shiver', nghĩa là run rẩy, rung nhẹ và không kiểm soát được do cảm lạnh, sợ hãi hoặc phấn khích.

Past tense of shiver to shake slightly and uncontrollably as a result of being cold frightened or excited.

Ví dụ
Cô ấy đã run rẩy khi nghe tin về trận động đất.She shivered when she heard the news about the earthquake.
Họ không run rẩy trong lễ hội mùa hè ấm áp.They did not shiver during the warm summer festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shivered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shiver

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shivered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shivered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shivers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shivering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh