Anh - Việt
shored
Verb
shored (Verb)
/ʃˈɔːd/
/ˈʃɔrd/
AI
Nghĩa 01
để cung cấp sự trợ giúp hoặc hỗ trợ trong một tình huống khó khăn
to provide assistance or support in a difficult situation
Ví dụ
Sau trận lũ, các tình nguyện viên đã hỗ trợ ngân hàng thực phẩm của Maria ở Detroit.After the flood, volunteers shored up Maria's food bank in Detroit.
Hội đồng thành phố chưa từng hỗ trợ các nơi trú ẩn cho 300 cư dân vô gia cư.The city council never shored shelters for 300 homeless residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2022, Maya đã củng cố nhà ở xã hội bằng khoản quyên góp cộng đồng.In 2022, Maya shored up social housing with a community donation.
Năm 2023, các tình nguyện viên không gia cố nơi ở nào cho các gia đình vô gia cư.In 2023, volunteers shored no shelters for homeless families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
củng cố một cấu trúc, đặc biệt là trong xây dựng
to reinforce a structure especially in construction
Ví dụ
Các kỹ sư đã gia cố bức tường trường học sau trận động đất năm 2023 ở Thổ Nhĩ Kỳ.Engineers shored up the school wall after the 2023 earthquake in Turkey.
Thành phố chưa bao giờ gia cố mái nhà bị hư hỏng của phòng khám trước mùa đông.The city never shored up the clinic's damaged roof before winter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa