Bản dịch của từ Showing up trong tiếng Việt
Showing up
Phrase

Showing up(Phrase)
ʃˈəʊɪŋ ˈʌp
ˈʃoʊɪŋ ˈəp
01
Xuất hiện nơi công cộng
To make an appearance in a public space
Ví dụ
03
Xuất hiện hoặc đến một nơi, đặc biệt là một cách bất ngờ hoặc muộn màng.
To appear or arrive at a place especially unexpectedly or late
Ví dụ
