Bản dịch của từ Shrink back trong tiếng Việt

Shrink back

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shrink back (Idiom)

01

Rút lui khỏi một tình huống do cảm thấy khó chịu.

To withdraw from a situation due to discomfort.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Do dự hoặc tỏ ra miễn cưỡng khi đáp lại điều gì đó.

To hesitate or show reluctance in response to something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Rút lui hoặc lùi lại vì sợ hãi hoặc e ngại.

To retreat or recoil in fear or apprehension.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh