Bản dịch của từ Side effect intensifiers trong tiếng Việt

Side effect intensifiers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Side effect intensifiers(Noun)

sˈaɪd ɪfˈɛkt ɪntˈɛnsɪfˌaɪəz
ˈsaɪd ˈɛfɪkt ˌɪnˈtɛnsəˌfaɪɝz
01

Hệ quả không mong muốn thường gây hại xuất phát từ một loại thuốc hoặc phương pháp điều trị.

An unintended consequence often harmful resulting from a medication or treatment

Ví dụ
02

Một tác dụng phụ xảy ra bên cạnh tác dụng chính mà người ta mong muốn.

A secondary effect that occurs in addition to the intended effect

Ví dụ
03

Trong tâm lý học, bất kỳ trường hợp nào mà một hành động dẫn đến phản ứng tiêu cực.

In psychology any instance where an action results in an adverse reaction

Ví dụ