Anh - Việt

Bản dịch của từ Signally trong tiếng Việt

signally

Adverb

signally (Adverb)

/sˈɪgnli/
/sˈɪgnli/
AI

Nghĩa 01

một cách đặc biệt đáng chú ý hoặc ấn tượng; rõ ràng thu hút sự chú ý hơn bình thường

in a way that is particularly noticeable or impressive.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đã nâng cao nhận thức về nghèo đói trong cộng đồng.The charity event signally raised awareness about poverty in our community.
Chiến dịch không tác động rõ rệt đến tỷ lệ cử tri trong cuộc bầu cử.The campaign did not signally impact voter turnout in the last election.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh