signals
signals (Verb)
Nghĩa 01
Để phát ra một tín hiệu, đặc biệt là liên quan đến một thiết bị hoặc hệ thống điện tử.
To send out a signal especially in relation to an electronic device or system
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Để giao tiếp hoặc chỉ ra thông qua cử chỉ, hành động hoặc âm thanh.
To communicate or indicate through gestures actions or sounds
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Để thực hiện một cử chỉ hoặc âm thanh nhằm truyền đạt thông tin.
To make a gesture or sound intended to convey information
Từ tiếng Việt gần nghĩa
signals (Noun)
Nghĩa 01
Một chỉ dẫn rằng một cái gì đó tồn tại hoặc đúng, hoặc rằng một cái gì đó đang xảy ra.
An indication that something exists or is true or that something is happening
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một cử chỉ, hành động hoặc âm thanh được dự định để truyền đạt thông tin hoặc hướng dẫn.
A gesture action or sound that is intended to convey information or instructions
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa