Bản dịch của từ Silent tactic trong tiếng Việt
Silent tactic
Noun [U/C]

Silent tactic(Noun)
sˈaɪlənt tˈæktɪk
ˈsaɪɫənt ˈtæktɪk
01
Một cách tiếp cận nhấn mạnh sự kín đáo hoặc tinh tế trong việc thực hiện.
An approach that emphasizes discretion or subtlety in execution
Ví dụ
02
Một kế hoạch hành động được thực hiện với độ kín đáo thấp.
A plan of action that is implemented with low visibility
Ví dụ
03
Một chiến lược hoặc phương pháp được thực hiện một cách lặng lẽ và không thông báo cho người khác.
A strategy or method that is carried out quietly and without notification to others
Ví dụ
