Bản dịch của từ Silver lining trong tiếng Việt

Silver lining

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Silver lining(Noun)

sˈɪlvɚ lˈaɪnɨŋ
sˈɪlvɚ lˈaɪnɨŋ
01

Một khía cạnh tích cực trong một tình huống tiêu cực.

A positive aspect in a negative situation.

Ví dụ
02

Một viễn cảnh đầy hy vọng hoặc an ủi trong một tình huống khó khăn.

A hopeful or comforting prospect in a difficult scenario.

Ví dụ
03

Một cái gì đó tốt có thể được tìm thấy trong một tình huống xấu.

Something good that can be found in a bad situation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh