Bản dịch của từ Sim trong tiếng Việt
Sim
Noun [U/C]

Sim(Noun)
sˈɪm
ˈsɪm
01
Một sự mô phỏng, đặc biệt là trong bối cảnh trò chơi hoặc mô hình hóa.
A simulation particularly in the context of gaming or modeling
Ví dụ
Ví dụ
Sim

Một sự mô phỏng, đặc biệt là trong bối cảnh trò chơi hoặc mô hình hóa.
A simulation particularly in the context of gaming or modeling