Bản dịch của từ Sim card trong tiếng Việt

Sim card

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sim card(Noun)

sˈɪm kˈɑɹd
sˈɪm kˈɑɹd
01

Thẻ rời được sử dụng trong điện thoại di động, chứa danh tính thuê bao quốc tế IMSI, giúp thiết bị kết nối với mạng.

Mobile SIM cards are used in mobile devices and contain the International Mobile Subscriber Identity (IMSI), allowing the device to connect to the network.

这是在移动设备中使用的一种可拆卸卡,包含国际移动用户识别码(IMSI),使设备能够连接到网络。

Ví dụ
02

Thẻ giúp người dùng truy cập dịch vụ di động, lưu trữ dữ liệu như số điện thoại và danh bạ.

The card allows users to access mobile services and store data such as phone numbers and contacts.

这是一张允许用户访问蜂窝服务的卡片,可以存储电话号码和联系人等数据。

Ví dụ
03

Một loại phương tiện lưu trữ có thể chứa dữ liệu và hỗ trợ nhiều chức năng khác nhau trên điện thoại di động cùng các thiết bị khác.

Storage media can hold data and enable various functions on mobile phones and other devices.

这是一种既能存储数据,又能在手机及其他设备上实现多种功能的存储介质。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh