ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Single dad
Một người đàn ông có quyền nuôi con chính đối với đứa trẻ hoặc những đứa trẻ của mình.
A man who has primary custody of his child or children
一个父亲有权抚养自己所生的孩子或孩子们。
Một người cha không có bạn đời để chia sẻ trách nhiệm nuôi dạy con cái.
A male parent who does not have a partner for parenting responsibilities
没有伴侣承担育儿责任的父亲
Một người cha đang nuôi dưỡng con cái của mình một mình mà không có bạn đời.
A father who is raising his child or children alone without a partner
一个独自抚养孩子的父亲,没有伴侣伴随左右