Bản dịch của từ Sinistro trong tiếng Việt

Sinistro

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sinistro(Adjective)

sɪnˈɪstrəʊ
sɪˈnɪstroʊ
01

Có bản chất xấu xa hoặc độc ác

Evil or sinister in nature

Ví dụ
02

Thuộc về bên trái hoặc bàn tay trái

Of or pertaining to the left side or the left hand

Ví dụ
03

Trong huy hiệu, vị trí trên khiên cho thấy người mang huy hiệu là người thuận tay trái.

In heraldry showing a position on a shield indicating that the bearer is lefthanded

Ví dụ