Bản dịch của từ Skeptical educator trong tiếng Việt
Skeptical educator
Phrase

Skeptical educator(Phrase)
skˈɛptɪkəl ˈɛdʒuːkˌeɪtɐ
ˈskɛptɪkəɫ ˈɛdʒəˌkeɪtɝ
01
Có những nghi ngờ hoặc lo ngại về một vấn đề nào đó, thắc mắc về tính hợp lệ của các lời khẳng định hoặc niềm tin.
Having doubts or reservations about something questioning the validity of claims or beliefs
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cá nhân trong lĩnh vực giáo dục khuyến khích thái độ đặt câu hỏi đối với kiến thức, sự thật hoặc ý kiến.
An individual in the field of education who promotes a questioning attitude towards knowledge facts or opinions
Ví dụ
