Bản dịch của từ Skeptical educator trong tiếng Việt

Skeptical educator

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skeptical educator(Phrase)

skˈɛptɪkəl ˈɛdʒuːkˌeɪtɐ
ˈskɛptɪkəɫ ˈɛdʒəˌkeɪtɝ
01

Có những nghi ngờ hoặc lo ngại về một vấn đề nào đó, thắc mắc về tính hợp lệ của các lời khẳng định hoặc niềm tin.

Having doubts or reservations about something questioning the validity of claims or beliefs

Ví dụ
02

Một giáo viên hoặc giảng viên khuyến khích tư duy phản biện và thách thức học sinh đánh giá bằng chứng cũng như lập luận.

A teacher or educator who encourages critical thinking and challenges students to evaluate evidence and arguments

Ví dụ
03

Một cá nhân trong lĩnh vực giáo dục khuyến khích thái độ đặt câu hỏi đối với kiến thức, sự thật hoặc ý kiến.

An individual in the field of education who promotes a questioning attitude towards knowledge facts or opinions

Ví dụ