Bản dịch của từ Skewer trong tiếng Việt

Skewer

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skewer(Noun)

skjˈuɚ
skjˈuəɹ
01

Một que (bằng gỗ hoặc kim loại) dài dùng để xiên các miếng thức ăn, thường là thịt, khi nướng hoặc nấu.

A long piece of wood or metal used for holding pieces of food typically meat together during cooking.

Ví dụ

Dạng danh từ của Skewer (Noun)

SingularPlural

Skewer

Skewers

Skewer(Verb)

skjˈuɚ
skjˈuəɹ
01

Đâm xuyên hoặc gắn chặt các vật bằng một que/xiên; thường dùng để chỉ hành động xiên thịt, rau, trái cây... lên que hoặc ghim vật lại bằng que nhọn.

Fasten together or pierce with a pin or skewer.

Ví dụ

Dạng động từ của Skewer (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Skewer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Skewered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Skewered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Skewers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Skewering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ