Bản dịch của từ Skimp trong tiếng Việt

Skimp

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Skimp(Noun)

skɪmp
skˈɪmp
01

Một món trang phục có kiểu dáng rất ngắn hoặc hở, thường mang tính thời trang và khoe da thịt (ví dụ váy ngắn, áo ngắn, đồ mỏng hở).

A fashionably short or revealing garment.

Ví dụ

Skimp(Verb)

skɪmp
skˈɪmp
01

Tiết kiệm quá mức hoặc dùng ít thời gian, tiền bạc, vật liệu hơn mức cần thiết, dẫn đến kém chất lượng hoặc không đạt yêu cầu.

Expend or use less time, money, or material on something than is necessary in an attempt to economize.

Ví dụ

Dạng động từ của Skimp (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Skimp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Skimped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Skimped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Skimps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Skimping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ