Bản dịch của từ Slaked lime trong tiếng Việt

Slaked lime

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slaked lime(Noun)

slˈeɪkt lˈaɪm
ˈsɫeɪkt ˈɫaɪm
01

Canxi hydroxyde thu được từ phản ứng giữa nước và vôi sống.

Calcium hydroxide obtained by the reaction of water with quicklime

Ví dụ
02

Một loại bột trắng ăn mòn, được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm cả xử lý nước.

A white powder that is caustic and used in various applications including water treatment

Ví dụ
03

Một dạng của canxi hydroxit được sử dụng trong xây dựng và công nghiệp.

A form of calcium hydroxide used in construction and industry

Ví dụ