Anh - Việt
quicklime
Noun
quicklime (Noun)
/kwˈɪklaɪm/
/ˈkwɪˌkɫaɪm/
AI
Nghĩa 01
Một thuật ngữ cũng có thể chỉ bất kỳ loại vật liệu nào được sử dụng để sản xuất vôi sống.
A term that can also refer to any material used for quicklime production
Ví dụ
Vôi sống được sử dụng trong nhiều dự án xây nhà xã hội ở Texas.Quicklime is used in many social housing construction projects in Texas.
Các nhóm xã hội thường không bàn về lợi ích của vôi sống.Social groups do not often discuss the benefits of quicklime.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Vôi sống giúp xây nhà chắc chắn ở nhiều cộng đồng nghèo.Quicklime helps build strong houses in many poor communities.
Vôi sống ngày nay không thường được dùng trong các dự án nhà xã hội.Quicklime is not often used in social housing projects today.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Vôi tôi được dùng trong xử lý nước để làm sạch hồ bẩn ở thành phố.Quicklime is used in water treatment to clean dirty lakes in cities.
Vôi tôi không làm hại đất khi nông dân bón đúng cách.Quicklime does not harm the soil when farmers apply it carefully.
Từ tiếng Việt gần nghĩa