Bản dịch của từ Quicklime trong tiếng Việt

Quicklime

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quicklime(Noun)

kwˈɪklaɪm
ˈkwɪˌkɫaɪm
01

Một thuật ngữ cũng có thể chỉ bất kỳ loại vật liệu nào được sử dụng để sản xuất vôi sống.

A term that can also refer to any material used for quicklime production

这个术语也可以指用于生产生石灰的任何材料。

Ví dụ
02

Một chất rắn kiềm trắng ăn mòn được sử dụng trong xây dựng và quy trình hóa học, chủ yếu bao gồm oxit canxi CaO.

A white alkaline caustic solid used in construction and chemical processes primarily consisting of calcium oxide CaO

这是一种白色的碱性碱性固体,主要用于建筑和化学工艺,成分为氧化钙(CaO)。

Ví dụ
03

Một loại vật liệu được sử dụng để sản xuất vữa vôi và có vai trò trong nông nghiệp cũng như xử lý nước.

A material used for making lime mortar plaster and for its role in agriculture and water treatment

这是一种用于制造石灰浆的材料,在农业和水处理方面都扮有重要作用。

Ví dụ