Bản dịch của từ Sleeping area trong tiếng Việt

Sleeping area

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sleeping area(Noun)

slˈiːpɪŋ ˈeəriə
ˈsɫipɪŋ ˈɑriə
01

Một khu vực trong nhà ở hoặc cơ sở được chỉ định để nghỉ ngơi hoặc ngủ, chẳng hạn như ký túc xá hoặc phòng khách.

An area in a residence or institution marked for resting or sleeping such as a dormitory or a guest room

Ví dụ
02

Một phần của tòa nhà thường được sử dụng cho mục đích ngủ nghỉ, chẳng hạn như phòng ngủ.

A part of a building typically used for the purpose of sleeping such as a bedroom

Ví dụ
03

Một không gian hoặc khu vực được chỉ định để một người ngủ hoặc cư trú với mục đích ngủ.

A designated space or area where a person sleeps or resides for sleeping purposes

Ví dụ