Bản dịch của từ Slope off trong tiếng Việt
Slope off
Verb

Slope off(Verb)
slˈoʊp ˈɔf
slˈoʊp ˈɔf
01
Xin phép về sớm khỏi nơi làm việc hoặc trường học
Leaving work or school early without permission.
提前擅自离开工作或学校
Ví dụ
03
Ồn ào giảm nhẹ hoặc làm giảm đi, đặc biệt là liên quan đến một nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ.
To subtly diminish or weaken, especially in relation to a task or obligation.
以细腻的方式减轻或削弱,特别是涉及某项任务或责任时。
Ví dụ
