Bản dịch của từ Small island trong tiếng Việt

Small island

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Small island(Noun)

smˈɔːl ˈɪzlənd
ˈsmɔɫ ˈɪsɫənd
01

Một khối đất lớn hơn một viên đá nhưng nhỏ hơn một châu lục, thường có môi trường nhiệt đới hoặc ôn đới

A landmass that is smaller than a continent but larger than a rock often tropical or temperate in environment

Ví dụ
02

Một mảnh đất bị bao quanh bởi nước mà có kích thước nhỏ hơn một lục địa

A piece of land surrounded by water smaller than a continent

Ví dụ
03

Một đặc điểm địa lý hoàn toàn bị bao quanh bởi nước

A geographical feature that is completely surrounded by water

Ví dụ