Bản dịch của từ Smallscale trong tiếng Việt

Smallscale

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smallscale(Adjective)

smˈɔːlskeɪl
ˈsmɔɫˌskeɪɫ
01

Được thiết kế hoặc hướng đến một lĩnh vực hoặc phạm vi hoạt động hạn chế.

Designed or intended for a limited scope or field of operation

Ví dụ
02

Liên quan đến hoặc hoạt động ở quy mô nhỏ, khiêm tốn về kích thước, mức độ hoặc số lượng.

Relating to or operating on a small scale modest in size degree or amount

Ví dụ
03

Một thuật ngữ thường được sử dụng để phân biệt giữa các phiên bản lớn và nhỏ của các quy trình, phương pháp hoặc cách thức thực hiện.

A term often used to differentiate between large and small versions of methods processes or implementations

Ví dụ