Bản dịch của từ Snaffle trong tiếng Việt

Snaffle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snaffle(Noun)

snˈæfl
snˈæfl
01

Một loại kiềng (bộ cương) đơn giản gắn trên cương ngựa, thường là thanh kim loại có khớp ở giữa (có thể gập) và dùng với một bộ dây cương duy nhất để điều khiển ngựa.

On a bridle a simple bit typically a jointed one used with a single set of reins.

马嚼子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Snaffle(Verb)

snˈæfl
snˈæfl
01

Lấy nhanh cái gì đó cho riêng mình, thường là làm mà không được phép hoặc lén lấy.

Take something for oneself typically quickly or without permission.

迅速拿走某物,通常未经允许。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ