Bản dịch của từ Snag trong tiếng Việt

Snag

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snag(Noun)

snˈæɡ
ˈsnæɡ
01

Một vấn đề hoặc khó khăn gây ra sự chậm trễ hoặc khiến một việc gì đó không thể xảy ra

An issue or obstacle that causes delays or prevents something from happening.

导致延误或阻碍事情发生的问题或困难

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một trở ngại hoặc rào cản không ngờ tới

An unexpected obstacle or difficulty.

一个意想不到的障碍或困难

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một phần hoặc phần nhọn, gãy, có thể gây mắc kẹt hoặc dính chặt.

It has a sharp edge or point that could cause injury or get stuck.

尖锐或锯齿状的突起或部分,可能引起缠绕或夹住

Ví dụ

Snag(Verb)

snˈæɡ
ˈsnæɡ
01

Nhận được hoặc chiếm đoạt thứ gì đó một cách nhanh chóng hoặc bất ngờ

A protruding, pointed, or rough edge can cause snagging or get caught.

突出或粗糙的部分可能会造成障碍或绊倒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bắt hoặc chụp cái gì đó thường là một cách bất ngờ.

A problem or difficulty that causes delays or prevents something from happening.

通常是指意外地捕捉或陷阱某物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Kéo hoặc xé gì đó thường gây ra thiệt hại

An unforeseen obstacle or difficulty

一个难以预料的障碍或困难

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa