Bản dịch của từ Snag trong tiếng Việt
Snag
Noun [U/C] Verb

Snag(Noun)
snˈæɡ
ˈsnæɡ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Snag(Verb)
snˈæɡ
ˈsnæɡ
01
Nhận được hoặc chiếm đoạt thứ gì đó một cách nhanh chóng hoặc bất ngờ
A protruding, pointed, or rough edge can cause snagging or get caught.
突出或粗糙的部分可能会造成障碍或绊倒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Bắt hoặc chụp cái gì đó thường là một cách bất ngờ.
A problem or difficulty that causes delays or prevents something from happening.
通常是指意外地捕捉或陷阱某物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Kéo hoặc xé gì đó thường gây ra thiệt hại
An unforeseen obstacle or difficulty
一个难以预料的障碍或困难
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
