Bản dịch của từ Sobbing intensely trong tiếng Việt

Sobbing intensely

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sobbing intensely(Phrase)

sˈɒbɪŋ ɪntˈɛnsli
ˈsɑbɪŋ ˌɪnˈtɛnsɫi
01

Để bày tỏ nỗi đau tinh thần sâu sắc hoặc nỗi buồn qua những giọt nước mắt.

To express deep emotional pain or sorrow through tears

Ví dụ
02

Hành động khóc nức nở thường kèm theo những tiếng thở gấp gáp.

The act of crying heavily typically with convulsive gasps

Ví dụ
03

Thường được đặc trưng bởi âm thanh khóc to và rõ ràng.

Often characterized by a loud and audible sound of crying

Ví dụ