Bản dịch của từ Social unrest trong tiếng Việt
Social unrest
Noun [U/C]

Social unrest(Noun)
sˈəʊʃəl ˈʌnrəst
ˈsoʊʃəɫ ˈənrəst
01
Tình trạng bị kích động hoặc bất an trong xã hội, đặc biệt là do sự không hài lòng với chính sách của chính phủ hoặc các điều kiện xã hội.
The condition of being agitated or disturbed in society especially due to dissatisfaction with government policies or social conditions
Ví dụ
Ví dụ
