Bản dịch của từ Social unrest trong tiếng Việt

Social unrest

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social unrest(Noun)

sˈəʊʃəl ˈʌnrəst
ˈsoʊʃəɫ ˈənrəst
01

Tình trạng bị kích động hoặc bất an trong xã hội, đặc biệt là do sự không hài lòng với chính sách của chính phủ hoặc các điều kiện xã hội.

The condition of being agitated or disturbed in society especially due to dissatisfaction with government policies or social conditions

Ví dụ
02

Một trạng thái rối loạn dân sự do sự bất mãn của một nhóm đối với các quy tắc hoặc chuẩn mực xã hội.

A state of civil disorder caused by a group’s discontent with societal norms or regulations

Ví dụ
03

Một tiếng nói tập thể hoặc phản đối từ một nhóm người về các vấn đề chính trị, xã hội hoặc kinh tế.

A collective outcry or protest from a group of people regarding political social or economic issues

Ví dụ