Bản dịch của từ Social well-being trong tiếng Việt

Social well-being

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social well-being(Noun)

sˈəʊʃəl wˈɛlbeɪɪŋ
ˈsoʊʃəɫ ˈwɛɫˈbiɪŋ
01

Trạng thái thoải mái, khỏe mạnh và hạnh phúc trong các mối quan hệ xã hội

The state of being comfortable healthy and happy in social relationships

Ví dụ
02

Tình trạng có sự tương tác và hỗ trợ tích cực trong một cộng đồng hoặc xã hội

The condition of having positive interactions and support within a community or society

Ví dụ
03

Một thước đo về cách thức cá nhân hoặc nhóm hoạt động trong môi trường xã hội của họ để duy trì các mối quan hệ hài hòa

A measure of how individuals or groups function within their social environments to maintain harmonious relationships

Ví dụ