Bản dịch của từ Soft-solder trong tiếng Việt

Soft-solder

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Soft-solder(Verb)

sɑft sˈɑdəɹ
sɑft sˈɑdəɹ
01

Hàn (kết nối hoặc sửa) bằng mối hàn mềm — tức là dùng thiếc hoặc hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp để nối hoặc sửa các chi tiết kim loại.

To join or repair by soldering with soft solder.

用软焊接合或修理。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ cổ, ít dùng) tâng bốc, nịnh hót để lấy lòng hoặc lấy cảm tình của ai đó.

Informal Chiefly in form softsawder To flatter to ingratiate oneself with Compare slightly earlier sawder Now rare.

奉承,讨好

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ