Bản dịch của từ Space between people trong tiếng Việt

Space between people

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Space between people(Phrase)

spˈeɪs bˈɛtwiːn pˈiːpəl
ˈspeɪs ˈbɛtˈwin ˈpipəɫ
01

Một thuật ngữ thường được dùng để mô tả việc giữ khoảng cách xã hội hoặc duy trì khoảng cách an toàn.

A term often used to describe social distancing or maintaining a safe distance

Ví dụ
02

Khoảng cách vật lý giữa các cá nhân trong một ngữ cảnh xã hội.

The physical distance that exists between individuals in a social context

Ví dụ
03

Khoảng cách về cảm xúc hoặc tâm lý có thể tồn tại giữa các cá nhân.

The emotional or psychological distance that can exist between individuals

Ví dụ