Bản dịch của từ Speak louder trong tiếng Việt

Speak louder

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Speak louder(Phrase)

spˈiːk lˈaʊdɐ
ˈspik ˈɫaʊdɝ
01

Để giao tiếp một cách rõ ràng hơn hoặc mạnh mẽ hơn bằng cách tăng âm lượng giọng nói.

To communicate in a clearer or more forceful way by increasing the volume of ones voice

Ví dụ
02

Để diễn đạt những suy nghĩ hoặc cảm xúc một cách mạnh mẽ hơn.

To express ones thoughts or feelings more emphatically

Ví dụ
03

Nói lớn hơn để người khác nghe thấy mình.

To make oneself heard by speaking at a higher volume

Ví dụ