Bản dịch của từ Speak louder trong tiếng Việt
Speak louder
Phrase

Speak louder(Phrase)
spˈiːk lˈaʊdɐ
ˈspik ˈɫaʊdɝ
01
Để giao tiếp một cách rõ ràng hơn hoặc mạnh mẽ hơn bằng cách tăng âm lượng giọng nói.
To communicate in a clearer or more forceful way by increasing the volume of ones voice
Ví dụ
02
Để diễn đạt những suy nghĩ hoặc cảm xúc một cách mạnh mẽ hơn.
To express ones thoughts or feelings more emphatically
Ví dụ
