Bản dịch của từ Special forces trong tiếng Việt

Special forces

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Special forces(Noun)

spˈɛʃəl fˈɔːsɪz
ˈspɛʃəɫ ˈfɔrsɪz
01

Một đơn vị quân đội được huấn luyện cho các nhiệm vụ đặc biệt.

A military unit trained for special operations

Ví dụ
02

Các lực lượng hoạt động độc lập hoặc kết hợp với các lực lượng quân đội chính quy để tiến hành chiến tranh phi truyền thống.

Forces that operate independently or in conjunction with regular military forces to conduct unconventional warfare

Ví dụ
03

Các đơn vị thực hiện những nhiệm vụ cụ thể đòi hỏi kỹ năng hoặc chuyên môn đặc biệt.

Units that carry out specific missions that require specialized skills or expertise

Ví dụ