Bản dịch của từ Specific phobia trong tiếng Việt

Specific phobia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Specific phobia(Noun)

spəsˈɪfɨk fˈoʊbiə
spəsˈɪfɨk fˈoʊbiə
01

Mối sợ hãi dữ dội, không lý trí đối với một đối tượng, hoàn cảnh hoặc hoạt động cụ thể, khiến người ta tránh né không dám tiếp xúc.

A strong, irrational fear of a specific object, situation, or activity that leads to avoidance behavior.

对于某个特定对象、情境或活动产生的强烈且不合理的恐惧,会引发回避行为。

Ví dụ
02

Một dạng rối loạn lo âu đặc trưng bởi nỗi sợ hãi quá mức về một điều gì đó cụ thể.

This is a type of anxiety disorder characterized by an excessive fear of a specific thing.

这是一种以对特定事物过度恐惧为特征的焦虑症类型。

Ví dụ
03

Một tình trạng có thể chẩn đoán được, trong đó người mắc phải trải qua cảm giác lo âu dữ dội khi đối mặt với vật thể hoặc tình huống đáng sợ.

It describes a condition where a person experiences intense anxiety when confronted with something or a situation they fear.

這是一種可以診斷的狀態,個人在面對自己害怕的對象或情境時會經歷嚴重的焦慮反應。

Ví dụ