Bản dịch của từ Spinning out trong tiếng Việt

Spinning out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spinning out(Phrase)

spˈɪnɪŋ ˈaʊt
ˈspɪnɪŋ ˈaʊt
01

Mất kiểm soát trong một tình huống, đặc biệt là trong bối cảnh tài chính.

To lose control in a situation especially in a financial context

Ví dụ
02

Để tạo ra một cái gì đó liên tục hoặc một cách ổn định.

To generate something continuously or in a steady manner

Ví dụ
03

Trở nên kém tập trung hoặc không ngăn nắp theo thời gian

To become less focused or organized over time

Ví dụ