Anh - Việt

Bản dịch của từ Spinous trong tiếng Việt

spinous

Adjective

spinous (Adjective)

/spˈaɪnəs/
/spˈaɪnəs/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả một vật có gai hoặc giống gai; có tính chất nhọn như gai.

Miêu tả một vật có gai hoặc giống gai; có tính chất nhọn như gai.

Spinelike spiny.

Ví dụ
Cuộc tranh luận gai góc về xu hướng mạng xã hội vẫn tiếp diễn giữa giới trẻ.The spinous debate about social media trends continues among young people.
Không phải tất cả các bình luận gai góc về vấn đề xã hội đều mang tính xây dựng hoặc hữu ích.Not all spinous comments on social issues are constructive or helpful.

Nghĩa 02 · (hiếm) mô tả một vấn đề, đề tài hoặc tình huống gây nhiều khó khăn, dễ gây rắc rối hoặc nhạy cảm; giống như “khó xử lý” hay “gai góc”.

(hiếm) mô tả một vấn đề, đề tài hoặc tình huống gây nhiều khó khăn, dễ gây rắc rối hoặc nhạy cảm; giống như “khó xử lý” hay “gai góc”.

rare Of a subject providing many difficulties thorny.

Ví dụ
Các vấn đề xã hội có thể khó khăn, gây tranh cãi giữa các lãnh đạo cộng đồng.Social issues can be spinous, causing debates among community leaders.
Tính chất khó khăn của các cuộc thảo luận về nghèo đói thường dẫn đến hiểu lầm.The spinous nature of poverty discussions often leads to misunderstandings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · (từ cổ, hiếm) Miêu tả một người khó gần, khó xử, hay cáu kỉnh, cục cằn; dễ làm mích lòng người khác.

(từ cổ, hiếm) Miêu tả một người khó gần, khó xử, hay cáu kỉnh, cục cằn; dễ làm mích lòng người khác.

obsolete Of a person difficult to deal with prickly.

Ví dụ
John có thể rất khó chịu trong các cuộc thảo luận nhóm về ý tưởng dự án.John can be quite spinous during team discussions about project ideas.
Tôi không thấy Sarah khó chịu; cô ấy thường rất thân thiện và hữu ích.I don't find Sarah spinous; she is usually very friendly and helpful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh