Anh - Việt

Bản dịch của từ Spirals trong tiếng Việt

spirals

NounVerb

spirals (Noun)

/spˈaɪɹlz/
/spˈaɪɹlz/
AI

Nghĩa 01

Hình dạng xoắn ốc; đường hoặc cấu trúc cuộn tròn vòng quanh một trục, giống như hình con ốc hoặc lò xo.

a spiral shape.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã tạo ra các hình xoắn ốc trong bức tranh tường cộng đồng.The artist created spirals in her community mural last summer.
Thành phố không có hình xoắn ốc trong các tác phẩm nghệ thuật công cộng.The city does not have spirals in its public art installations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của spirals (Noun)

SingularPlural

spiral

spirals

spirals (Verb)

/spˈaɪɹlz/
/spˈaɪɹlz/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển theo đường xoắn ốc (quanh trục hoặc quấn dần vào bên trong/ra ngoài), tức là vừa quay vừa tiến về một hướng theo hình xoắn.

to move in a spiral course.

Ví dụ
Trẻ em xoáy quanh thiết bị sân chơi mỗi buổi chiều.The children spirals around the playground equipment every afternoon.
Họ không xoáy theo cùng một hướng trong điệu nhảy.They do not spirals in the same direction during the dance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của spirals (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

spiral

V2

Quá khứ đơn

Past simple

spiralled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

spiralled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

spirals

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

spiralling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh