Bản dịch của từ Spirit off trong tiếng Việt
Spirit off
Idiom

Spirit off(Idiom)
Ví dụ
02
Để tạo cảm giác tách rời hay rời xa, thường theo nghĩa ẩn dụ.
To create a sense of separation or detachment, often in a figurative sense.
表达一种疏离或隔断感,常常带有比喻意义
Ví dụ
03
Dùng để mô tả hành động gỡ bỏ hoặc lấy đi cái gì đó một cách nhanh chóng hoặc mạnh mẽ, thường là bí mật.
To forcibly or swiftly eliminate something, especially in a secretive manner
偷偷地迅速取走某物,通常是秘密行动。
Ví dụ
