Anh - Việt

Bản dịch của từ Spirits trong tiếng Việt

spirits

Verb

spirits (Verb)

/spˈɪɹɪts/
/spˈɪɹɪts/
AI

Nghĩa 01

Dạng chia ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn của động từ "spirit", dùng khi nói một người/điều gì đó hành động theo cách liên quan đến "spirit" (ví dụ: truyền tinh thần, cổ vũ, lấy tinh thần). Trong ngữ cảnh phổ biến, "to spirit" có nghĩa là mang ai/cái gì khỏi nơi này một cách bí mật hoặc đưa ai/cái gì đi nhanh chóng; dạng "spirits" khi đó có nghĩa là (anh ấy/cô ấy/nó) mang đi bí mật hoặc đưa đi vội vàng.

thirdperson singular simple present indicative of spirit.

Ví dụ
Cô ấy đưa trẻ em đi để giữ chúng an toàn trong các cuộc biểu tình.She spirits away the children to keep them safe during protests.
Anh ấy không đưa ai đi trong các sự kiện cộng đồng.He does not spirits away anyone during the community events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của spirits (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

spirit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

spirited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

spirited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

spirits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

spiriting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh