Bản dịch của từ Spoil trong tiếng Việt

Spoil

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spoil(Verb)

spˈɔɪl
ˈspɔɪɫ
01

Đối đãi ai đó quá mức với sự ân cần hoặc chú ý, dẫn đến sự nuông chiều quá mức.

Treating someone with kindness or excessive attention can lead to overindulgence.

对待某人若过于温柔或关心,容易让他们变得娇惯不已。

Ví dụ
02

Gây thiệt hại hoặc làm hỏng một thứ gì đó dẫn đến mất mát hoặc giảm chất lượng

Harming or damaging something can lead to loss or decline in quality.

造成损害或伤害某事,导致损失或质量下降。

Ví dụ
03

Tiết lộ kết thúc hoặc những yếu tố chính của một câu chuyện, bộ phim hoặc trò chơi.

Revealing the ending or the key elements of a story, movie, or game.

透露故事、电影或游戏的结局或关键情节。

Ví dụ

Spoil(Noun)

spˈɔɪl
ˈspɔɪɫ
01

Hành động làm hỏng hoặc phá hủy thứ gì đó

To overly pamper someone by showering them with excessive care or attention.

破坏某事的行为

Ví dụ
02

Thức ăn thối hoặc mục nát

Revealing the ending or key elements of a story, movie, or game.

透露故事、电影或游戏的结局或关键元素,需注意避免剧透。

Ví dụ
03

Lợi nhuận hoặc lợi ích mà người ta thu được đặc biệt sau một chuyến kinh doanh thành công

Causing harm or damage to something leads to loss or a decline in quality.

尤其是在成功创业之后,一个人获得的商品或利润

Ví dụ