Bản dịch của từ Sportsman trong tiếng Việt
Sportsman
Noun [U/C]

Sportsman(Noun)
spˈɔːtsmən
ˈspɔrtsmən
01
Một người tham gia thể thao, đặc biệt là với tư cách là một vận động viên chuyên nghiệp.
A person who engages in sports especially as a professional or an athlete
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cá nhân được đặc trưng bởi tinh thần thi đấu công bằng và sự thể hiện tốt trong thể thao.
An individual who is characterized by fair play and good sportsmanship
Ví dụ
