Anh - Việt

Bản dịch của từ Squints trong tiếng Việt

squints

VerbNoun

squints (Verb)

/skwˈɪnts/
/skwˈɪnts/
AI

Nghĩa 01

Nhắm một phần mắt lại (không khép hoàn toàn), thường để nhìn rõ một vật hoặc khi ánh sáng quá chói.

to partly close your eyes to see something more clearly.

Ví dụ
Cô ấy nheo mắt nhìn vào màn hình trong cuộc họp xã hội trực tuyến.She squints at the screen during the online social meeting.
Anh ấy không nheo mắt khi thảo luận về các vấn đề xã hội với bạn bè.He does not squint when discussing social issues with his friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

squints (Noun)

/skwˈɪnts/
/skwˈɪnts/
AI

Nghĩa 01

Người có đôi mắt thường nheo lại hoặc nhìn một cách nheo mắt (nhìn không mở to mắt), do thói quen hoặc tư thế mắt đặc trưng.

a person whose eyes squint.

Ví dụ
Nhiều người có tật squints đã tham dự sự kiện xã hội thứ Bảy vừa qua tại Central Park.Many squints attended the social event last Saturday at Central Park.
Không phải tất cả những người có tật squints đều cảm thấy thoải mái trong các buổi gặp mặt xã hội lớn.Not all squints feel comfortable in large social gatherings or parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh