Bản dịch của từ Stalled software trong tiếng Việt

Stalled software

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stalled software(Noun)

stˈɔːld sˈɒftweə
ˈstɔɫd ˈsɔftˌwɛr
01

Phần mềm đã ngừng hoạt động do lỗi hoặc sự cố.

Software that has ceased functioning due to an error or glitch

Ví dụ
02

Một chương trình hoặc ứng dụng đang tạm thời không hoạt động hoặc hoạt động không đúng cách.

A program or application that is temporarily inoperable or not functioning properly

Ví dụ
03

Một phần mềm không thể hoàn thành công việc do bị gián đoạn hoặc lỗi hệ thống.

A piece of software that is unable to complete tasks due to interruptions or system failures

Ví dụ