Anh - Việt

Bản dịch của từ Stamper trong tiếng Việt

stamper

Noun

stamper (Noun)

/stˈæmpɚ/
/stˈæmpəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một lớp khuôn kim loại (hoặc bản khuôn) dùng làm mẫu để in nhiều bản giống hệt của đĩa vinyl hoặc CD; stamper là bản mẫu giúp sao chép rãnh hoặc hình dạng của đĩa gốc để sản xuất hàng loạt.

Một lớp khuôn kim loại (hoặc bản khuôn) dùng làm mẫu để in nhiều bản giống hệt của đĩa vinyl hoặc CD; stamper là bản mẫu giúp sao chép rãnh hoặc hình dạng của đĩa gốc để sản xuất hàng loạt.

A physical template from which many identical vinyl records or compact discs can be produced.

Ví dụ
Máy in đã tạo ra hàng nghìn bản sao album mới của Taylor Swift.The stamper created thousands of copies of Taylor Swift's new album.
Máy in không sản xuất bất kỳ đĩa bị lỗi nào cho buổi hòa nhạc.The stamper did not produce any defective records for the concert.

Nghĩa 02 · Một dụng cụ để đập, giậm hoặc đóng dấu bằng lực rung/ấn; thường là vật cầm tay dùng để gõ hoặc ép mạnh xuống bề mặt.

Một dụng cụ để đập, giậm hoặc đóng dấu bằng lực rung/ấn; thường là vật cầm tay dùng để gõ hoặc ép mạnh xuống bề mặt.

An instrument for pounding or stamping.

Ví dụ
Cái dập tạo ra những thiết kế đẹp trên thiệp mời sự kiện xã hội.The stamper creates beautiful designs on social event invitations.
Cái dập đã không hoạt động trong sự kiện từ thiện thứ Bảy tuần trước.The stamper did not work during the charity event last Saturday.

Nghĩa 03 · Người đóng dấu; người dùng con dấu hoặc máy dập để đóng dấu lên giấy tờ, tài liệu, tem, v.v.

Người đóng dấu; người dùng con dấu hoặc máy dập để đóng dấu lên giấy tờ, tài liệu, tem, v.v.

One who stamps.

Ví dụ
Người đóng dấu tại sự kiện đã tạo ra những thiết kế đẹp trên thiệp mời.The stamper at the event created beautiful designs on the invitations.
Người đóng dấu đã không tham dự buổi gặp gỡ xã hội vào thứ Bảy tuần trước.The stamper did not attend the social gathering last Saturday.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh