Bản dịch của từ Standard medical case trong tiếng Việt
Standard medical case
Noun [U/C]

Standard medical case(Noun)
stˈændəd mˈɛdɪkəl kˈeɪs
ˈstændɝd ˈmɛdɪkəɫ ˈkeɪz
Ví dụ
02
Một thuật ngữ pháp lý chỉ một vụ kiện hoặc một tập hợp các sự kiện cụ thể đang được xem xét theo pháp luật trong bối cảnh chăm sóc sức khỏe.
A legal term referring to a lawsuit or a particular set of facts under legal consideration in a healthcare setting
Ví dụ
03
Một tình huống hoặc tập hợp các hoàn cảnh đặc trưng hoặc tiêu biểu trong bối cảnh y tế.
A particular situation or set of circumstances that is typical or representative in a medical context
Ví dụ
