Bản dịch của từ Stapedectomy trong tiếng Việt

Stapedectomy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stapedectomy(Noun)

stəpˌɛkdəmˈɛtiæki
stəpˌɛkdəmˈɛtiæki
01

Phẫu thuật cắt bỏ xương bàn đạp trong tai giữa.

Surgical removal of the stapes bone in the middle ear.

Ví dụ
02

Một thủ tục để cải thiện thính lực trong các trường hợp xơ cứng tai.

A procedure to improve hearing in cases of otosclerosis.

Ví dụ
03

Một phẫu thuật thường được thực hiện khi bệnh nhân bị mất thính lực do xương bàn đạp bị bất động.

An operation often performed when a patient suffers from hearing loss due to the stapes immobilization.

Ví dụ